[Phần 1/8] Hạn chế dịch tiếng Việt khi nói tiếng Anh

0
92

Đây là loạt bài viết về 8 cách giúp người Việt Nam bỏ thói quen dịch tiếng Việt khi nói tiếng Anh. Chúng ta sẽ mở đầu với phương pháp đầu tiên:

Hạn chế dịch tiếng việt khi nói tiếng anh

SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH

Sử dụng từ điển Anh – Anh là cách hiệu quả nhất giúp bạn bỏ thói quen dịch sang Tiếng Việt trước khi nói tiếng Anh. Vì khi sử dụng từ điển Anh-Anh, bạn ép bộ não mình phải đọc và hiểu một từ mới hoàn toàn bằng tiếng Anh. Chính vì thế khi giải thích từ mới đó cho người khác, một cách vô thức bạn sẽ bỏ qua giai đoạn dịch bằng tiếng Việt. Ví dụ, khi tra từ Accelerate trong từ điển Anh – Anh, bạn sẽ có định nghĩa là “to start to move or drive faster” với câu mẫu sử dụng là “I accelerated to pass the bus”. Sau khi hiểu được định nghĩa, nếu ai đó hỏi bạn vậy từ “Accelerate” trong tiếng Anh có nghĩa là gì, thì lập tức bạn sẽ nhớ đến định nghĩa “to start to move or drive faster” chứ không phải là một từ tương đồng của Accelerate trong tiếng Việt.

Tất nhiên các bạn ở trình độ mới bắt đầu học tiếng Anh hoặc trung cấp sẽ thắc mắc là sẽ làm thế nào nếu trong từ điển giải thích bằng những từ mình không hiểu do vốn từ vựng mình còn hạn chế. Đừng lo lắng, chúng ta có hai cách giải quyết sau:

Thứ nhất, sử dụng link từ điển sau : http://dictionary.cambridge.org/dictionary/essential-british-english/.
Với cách giải thích đơn giản ngắn gọn, đây là từ điển Anh-Anh dành cho những người học tiếng Anh có vốn từ vựng ở mức sơ cấp và trung cấp. Các bạn có thể tìm mua ngoại hiệu sách với tên là “Cambridge English Essential Dictionary” (hình bên dưới)

Thứ hai, hãy cố gằng học thuộc một vài danh sách từ vựng tiếng Anh cơ bản sau đây để tăng vốn từ cho mình:

100 DANH TỪ PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH

No. Noun No. Noun
1 time 51 issue
2 year 52 side
3 people 53 kind
4 way 54 head
5 day 55 house
6 man 56 service
7 thing 57 friend
8 woman 58 father
9 life 59 power
10 child 60 hour
11 world 61 game
12 school 62 line
13 state 63 end
14 family 64 member
15 student 65 law
16 group 66 car
17 country 67 city
18 problem 68 community
19 hand 69 name
20 part 70 president
21 place 71 team
22 case 72 minute
23 week 73 idea
24 company 74 kid
25 system 75 body
26 program 76 information
27 question 77 back
28 work 78 parent
29 government 79 face
30 number 80 others
31 night 81 level
32 Mr 82 office
33 point 83 door
34 home 84 health
35 water 85 person
36 room 86 art
37 mother 87 war
38 area 88 history
39 money 89 party
40 storey 90 result
41 fact 91 change
42 month 92 morning
43 lot 93 reason
44 right 94 research
45 study 95 girl
46 book 96 guy
47 eye 97 food
48 job 98 moment
49 word 99 air
50 business 100 teacher

100 TÍNH TỪ PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH

1. other
2. new
3. good
4. high
5. old
6. great
7. big
8. American
9. small
10. large
11. national
12. young
13. different
14. black
15. long
16. little
17. important
18. political
19. bad
20. white
21. real
22. best
23. right
24. social
25. only
26. public
27. sure
28. low
29. early
30. able
31. human
32. local
33. late
34. hard
35. major
36. better
37. economic
38. strong
39. possible
40. whole
41. free
42. military
43. true
44. federal
45. international
46. full
47. special
48. easy
49. clear
50. recent
51. certain
52. personal
53. open
54. red
55. difficult
56. available
57. likely
58. short
59. single
60. medical
61. current
62. wrong
63. private
64. past
65. foreign
66. fine
67. common
68. poor
69. natural
70. significant
71. similar
72. hot
73. dead
74. central
75. happy
76. serious
77. ready
78. simple
79. left
80. physical
81. general
82. environmental
83. financial
84. blue
85. democratic
86. dark
87. various
88. entire
89. close
90. legal
91. religious
92. cold
93. final
94. main
95. green
96. nice
97. huge
98. popular
99. traditional
100. cultural

100 ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH

No. Verb Simple Past Past Participle
1 be were been
2 have had had
3 do did done
4 say said said
5 go went gone
6 get got got / gotten
7 make made made
8 know knew known
9 think thought thought
10 take took taken
11 see saw seen
12 come came come
13 want wanted wanted
14 use used used
15 find found found
16 give gave given
17 tell told told
18 work worked worked
19 call called called
20 try tried tried
21 ask asked asked
22 need needed needed
23 feel felt felt
24 become became become
25 leave left left
26 put put put
27 mean meant meant
28 keep kept kept
29 let let let
30 begin began begun
31 seem seemed seemed
32 help helped helped
33 show showed shown
34 hear heard heard
35 play played played
36 run ran run
37 move moved moved
38 live lived lived
39 believe believed believed
40 bring brought brought
41 happen happened happened
42 write wrote written
43 sit sat sat
44 stand stood stood
45 lose lost lost
46 pay paid paid
47 meet met met
48 include included included
49 continue continued continued
50 set set set
51 learn learnt / learned learnt / learned
52 change changed changed
53 lead led led
54 understand understood understood
55 watch watched watched
56 follow followed followed
57 stop stopped stopped
58 create created created
59 speak spoke spoken
60 read read read
61 spend spent spent
62 grow grew grown
63 open opened opened
64 walk walked walked
65 win won won
66 teach taught taught
67 offer offered offered
68 remember remembered remembered
69 consider considered considered
70 appear appeared appeared
71 buy bought bought
72 serve served served
73 die died died
74 send sent sent
75 build built built
76 stay stayed stayed
77 fall fell fallen
78 cut cut cut
79 reach reached reached
80 kill killed killed
81 raise raised raised
82 pass passed passed
83 sell sold sold
84 decide decided decided
85 return returned returned
86 explain explained explained
87 hope hoped hoped
88 develop developed developed
89 carry carried carried
90 break broke broken
91 receive received received
92 agree agreed agreed
93 support supported supported
94 hit hit hit
95 produce produced produced
96 eat ate eaten
97 cover covered covered
98 catch caught caught
99 draw drew drawn
100 choose chose chosen

Các bạn hãy cố gắng tra các từ cơ bản này bằng từ điển Anh – Anh nhé.

Còn nếu trong trường hợp bạn là một trang giấy trắng không biết một từ tiếng Anh nào thì các bạn nên đầu tư một khoản tiền vừa phải để theo học một lớp beginner tại một trung tâm uy tín.

Nguồn: 8.0 IELTS