5 Câu hỏi để mở đầu một cuộc hội thoại Tiếng Anh

0
395

Sau đây là 5 câu hỏi để giúp các bạn mới học tiếng Anh bắt đầu một cuộc hội thoại cơ bản. Đi kèm với mỗi câu hỏi cũng là các câu mở rộng để giúp người nói có thể tiếp tục mở rộng chủ đề nói chuyện sau câu hỏi đầu tiên.

5 Câu hỏi để mở đầu một cuộc hội thoại Tiếng Anh

5 Câu hỏi để mở đầu một cuộc hội thoại Tiếng Anh

CÂU HỎI TÊN

Cơ bản
What is your name?” – Tên bạn là gì ?

Mở rộng
It’s a pleasure to meet you. Where are you from? – Rất vui được biết bạn. Bạn từ đâu tới?
That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.? – Đó là một cái tên rất hay. Có phải đó là một cái tên Trung Quốc/Pháp/Ấn Độ không?
Does your name have a special meaning? – Tên bạn có ý nghĩa gì đặc biệt không?

CÂU HỎI NƠI Ở

Cơ bản
“Where do you live?” – Bạn sống ở đâu?

Mở rộng
How long have you lived there? – Bạn sống ở đó lâu chưa?
Do you like that neighborhood? – Bạn có thích chỗ bạn sống không?
Do you live in an apartment or house? – Bạn sống ở trong căn hộ hay là nhà riêng?
Do you have a garden at your home? – Bạn có vườn trong nhà không?
Do you live alone or with your family? – Bạn sống cùng gia đình hay sống một mình?

CÂU HỎI VIỆC LÀM

Cơ bản
“What do you do?” – Bạn làm nghề gì ?

Mở rộng
Which company do you work for? – Bạn làm cho công ty nào?
How long have you had that job? – Bạn đã làm công việc đó trong bao lâu?
Do you like your job? – Bạn thích công việc đó chứ?
What’s the best / worst thing about your job? – Điều thú vị nhất/ ít thú vị nhất trong công việc của bạn là gì?
What do you like best / least about your job? – Điều bạn thích nhất/ không thích nhất trong công việc của bạn là gì?
Would you like to change jobs? – Bạn muốn thay đổi công việc không?

CÂU HỎI QUÊ QUÁN

Cơ bản
“Where are you from?” – Bạn từ đâu đến?

Mở rộng
Where is (Vietnam/Hanoi)? – (Việt Nam/Hà Nội) là ở đâu?
How long did you live there? – Bạn sống ở đó bao lâu rồi?
What is (Vietnam/Hanoi) like? – (Việt Nam/Hà Nội) trông như thế nào?
Do you like living here? – Bạn có thích sống ở đó không?
How is your country different than here? – Đất nước bạn có khác gì ở đây không?
Do the people in your country speak English / French / German, etc.? – Ở nước bạn mọi người có nói tiếng Anh/Pháp/Đức không?

CÂU HỎI SỞ THÍCH

Cơ bản
What do you like doing in your free time? – Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?

Mở rộng
Can you play tennis / golf / soccer / etc.? – Bạn có thích chơi tennis/golf/bóng đá không?
How long have you played tennis /golf /soccer /etc.? – Bạn chơi tennis/golf/bóng đá lâu chưa?
Who do you play tennis /golf /soccer /etc. with? – Bạn chơi tennis/golf/bóng đá với ai?

What kind of films / food / vacations do you enjoy? – Bạn thích xem phim/ thích ăn đồ ăn/ thích những kì nghỉ như thế nào?
What’s the best place to see /eat / go on vacations? – Nơi thích nhất để xem phim/ăn uống/đi nghỉ là ở đâu?
What’s the best type of film /food / vacation, etc. in your opinion? – Theo bạn thì phim thể loại nào/thức ăn nước nào/kì nghỉ kiểu gì là thú vị nhất?
How often do you watch films / eat out / go on vacation? – Bạn thường đi xem phim/ăn ở ngoài/đi nghỉ bao lâu một lần?

What do you do on weekends / Saturdays? – Bạn làm gì vào ngày cuối tuần/thứ Bảy?
How often do you (listen to music, eat out in restaurants, etc.)? – Bạn thường nghe nhạc/ ăn ở nhà hàng bao lâu một lần?
Where do you (listen to music, eat out in restaurants, etc.) in this town? – Bạn thường nghe nhạc/ăn nhà hàng ở đâu?
Why do you like (listening to music, eating out in restaurants, etc.) so much? – Tại sao bạn lại thích nghe nhạc/ăn ở ngoài nhà hàng?

Hãy thử áp dụng ngay trong hôm nay các bạn nhé!